Đặc điểm nổi bật
Xe tải Jac 2.4 tấn là dòng xe tải nhẹ cao cấp được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam, xe tải Jac 2.4 tấn với thế mạnh là dòng xe chạy vào thành phố vào ban ngày, thùng dài 3.7m, tổng tải trọng cao nhất lên đến 4.995kg, xe nằm trong phân khúc giá bình dân, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng.
Xe tải Jac 2.4 tấn được lắp ráp trên dây chuyền, công nghệ ISUZU Nhật Bản, là dòng xe được đánh giá cao về chất lượng, khả năng chuyên chở linh hoạt, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu, hiện dòng xe tải Jac 2.4 tấn đang là lựa chọn hàng đầu trong phân khúc xe tải nhẹ lưu thông trong nội thành.
Ngoại thất xe tải Jac 2.4 tấn
Xe tải Jac 2.4 tấn với thiết kế nhỏ gọn với cabin Isuzu, thiết kế khí động học, giúp chiếc xe giảm được lục cản của không khí, gió khi di chuyển giúp tiếp kiệm nhiên liệu.










An toàn xe tải Jac 2.4 tấn
Xe tải Jac 2.4 tấn có độ bền cao được đảm báo thông qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặc tại nhà máy Jac Việt Nam trước khi đưa đến tay người tiêu dùng.
Cabin khung thép hàn được nhập khẩu.
Hệ thống chịu tải siêu bền với khung chasis được dập nguyên khối kết hợp với cầu sau lớn nhíp lá giảm chấn giúp xe hoạt động êm ái trong mọi địa hình
Cảng bảo vệ trước sau thiết kế lớn, chắc chắn bảo vệ xe an toàn khi gặp va chạm.
Hệ thống lái trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực. Hệ Thống phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, má phanh tang trống giúp xe đạt tốc độ tối đa đến 98 km/h và luôn đảm bảo sự an toàn cho người vận hành trên mọi con đường. Phanh đỗ cơ khí tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số.
Thông số kỹ thuật
| KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ | ||
| Chiều dài tổng thể (mm) | 6.120 | |
| Chiều rộng tổng thể (mm) | 1.910 | |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 2.800 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.360 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 220 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6.65 | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Nhà sản xuất | JAC – công nghệ ISUZU | |
| Loại | 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp | |
| Số xy-lanh | 4 xy lanh thẳng hàng | |
| Dung tích xy-lanh (cm3) | 2.771 | |
| Công suất cực đại (Kw/rpm) | 68/3600 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | |
| Động cơ đạt chuẩn khí thải | EURO II | |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Loại | 5 số tiến, 1 số lùi | |
| KHUNG XE | ||
| Giảm chấn trước | Nhíp lá | |
| Giảm chấn sau | Nhíp lá | |
| Kiểu loại cabin | Khung thép hàn | |
| Phanh đỗ | Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số | |
| Phanh chính | Thủy lực, trợ lực chân không | |
| LỐP XE | ||
| Cỡ lốp | 7.50 - 16 | |
| THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ | Kích thước lòng thùng | Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng |
| Thùng lửng (mm) | 4.220 x 1.810 x 400 | 2.4 tấn/ 2.4 tấn/ 4.995 tấn |
| Thùng bạt từ thùng lửng (mm) | 4.205 x 1.800 x 1.350/1.780 | 2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn |
| Thùng bạt từ sát-xi (mm) | 4.320 x 1.760 x 750/1.770 | 2.650 tấn/ 1.95 tấn/ 4.795 tấn |
| Thùng kín (mm) | 4.320 x 1.770 x 1.770 | 2.850 tấn/ 1.95 tấn/ 4.995 tấn |
| ĐẶC TÍNH KHÁC | ||
| Thời Gian Bảo Hành | 3 năm hoặc 100.000 Km | |
- Tư vấn và hỗ trợ mua xe ben trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 5 năm, lãi theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.
- Cam kết giá tốt nhất thị trường
- Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "Chìa khóa trao tay".
- Xe có sẳn, đủ màu, giao xe ngay
Tư vấn miễn phí và báo giá xe tốt nhất
Ảnh thực tế
|
|
|

