Đặc điểm nổi bật
Với tôn chỉ “Luôn đồng hành cùng khách hàng”, Ô Tô Jac Việt Nam đã nhập khẩu và phân phối dòng xe tải Jac 1.99 tấn cao cấp, đáp ứng cả hai yêu cầu về chất lượng cao và giá cả hợp lý . Xe tải Jac 1.99 tấn đã được rất nhiều khách hàng tin cậy, đặc biệt là hộ gia đình, công ty có quy mô vừa và nhỏ, cũng như các đơn vị chuyên kinh doanh vận tải tại Việt Nam.
Xe tải Jac tải trọng 1.99 tấn có công suất 91PS, được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ ISUZU Nhật Bản, với động cơ mạnh mẽ, vận hành êm ái bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Đặc biệt phù hợp chạy vào thành phố.
Hiện tại xe tải Jac 1.99 tấn được chúng tôi phân phối với những tùy chọn thùng khác nhau như: thùng lửng gán cẩu, thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh hoặc thùng chuyên dụng theo yêu cầu khách hàng.
Xe tải Jac 1.99 tấn được miễn kiểm định, được bảo hành 36 tháng hoặc 100.00 km. Cho khách hàng sự an tâm khi sử dụng.

Ngoại thất xe tải Jac 1.99 tấn
Xe tải Jac 1.99 tấn với kiểu thiết kế hoàn toàn giống dòng xe tải Jac 1.65 tấn của hãng. Cabin đầu vuông kiểu dáng khi động học mạnh mẽ giúp giảm sức cản của không khí và tiếng ồn của gió khi xe vận chuyển. Lưới tản nhiệt được thiết kế lớn mạ inox sáng bóng tạo điểm nhấn cho chiếc xe, đồng thời cửa cabin thiết kế mở rộng, chắc chắn.
.














An toàn
Xe tải Jac 1.99 tấn với độ bền cao được đảm báo thông qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặc tại nhà máy Jac Việt Nam trước khi đưa đến tay người tiêu dùng.
Cabin khung thép hàn được nhập khẩu.Hệ thống chịu tải siêu bền với khung chasis được dập nguyên khối kết hợp với cầu sau lớn nhíp lá giảm chấn giúp xe hoạt động êm ái trong mọi địa hình
Cảng bảo vệ trước sau thiết kế lớn, chắc chắn bảo vệ xe an toàn khi gặp va chạm.
Hệ thống lái trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực. Hệ Thống phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, má phanh tang trống giúp xe đạt tốc độ tối đa đến 98 km/h và luôn đảm bảo sự an toàn cho người vận hành trên mọi con đường. Phanh đỗ cơ khí tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số.
Màu sắc

Thông số kỹ thuật
| KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ | ||
| Chiều dài tổng thể (mm) | 6.145 | |
| Chiều rộng tổng thể (mm) | 1.910 | |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 2.820 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 6.145 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6.86 | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Nhà sản xuất | JAC – công nghệ ISUZU | |
| Loại | 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp | |
| Số xy-lanh | 4 xy lanh thẳng hàng | |
| Dung tích xy-lanh (cm3) | 2.771 | |
| Công suất cực đại (Kw/rpm) | 68/3600 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | |
| Động cơ đạt chuẩn khí thải | EURO II | |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Loại | 5 số tiến, 1 số lùi | |
| KHUNG XE | ||
| Giảm chấn trước | Nhíp lá | |
| Giảm chấn sau | Nhíp lá | |
| Kiểu loại cabin | Khung thép hàn | |
| Phanh đỗ | Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số | |
| Phanh chính | Thủy lực, trợ lực chân không | |
| LỐP XE | ||
| Cỡ lốp | 7.00 - 16 | |
| THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ | Kích thước lòng thùng | Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng |
| Thùng lửng (mm) | 4.230 x 1.810 x 400 | 2.450 kg/1.990 kg/ 4.635 kg |
| Thùng bạt từ thùng lửng (mm) | 4.210 x 1.800 x 1.350/1.840 | 2.730 kg/1.990 kg/ 4.915 kg |
| Thùng bạt từ sát-xi (mm) | 4.320 x 1.760 x 750/1.770 | 2.730 kg/1.990 kg/ 4.915 kg |
| Thùng kín (mm) | 4.320 x 1.770 x 1.840 | 2.830 kg/1.950 kg/ 4.975 kg |
| ĐẶC TÍNH KHÁC | ||
| Thời Gian Bảo Hành | 5 năm hoặc 150.000 Km | |
- Tư vấn và hỗ trợ mua xe ben trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 5 năm, lãi theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.
- Cam kết giá tốt nhất thị trường
- Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "Chìa khóa trao tay".
- Xe có sẳn, đủ màu, giao xe ngay
Tư vấn miễn phí và báo giá xe tốt nhất
Ảnh thực tế
|
|
|

