Đặc điểm nổi bật
Thiết kế nhỏ gọn giúp xe thuận tiện di chuyển trong thành phố. Tera 190 còn được trang bị thùng xe rộng rãi với trọng tải chở hàng lên đến 1,9 tấn được hỗ trợ bởi động cơ Hyundai hoạt động mạnh mẽ, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu vận tải của khách hàng.NỘI THẤT XE TERA 190


NGOẠI THẤT XE TERA 190






CÁCH VẬN HÀNH XE TERA 190



Thông số kỹ thuật
|
thước & trọng lượng |
Tổng thể |
Chiều dài |
mm |
5,650 |
|
|
Chiều rộng |
mm |
1,785 |
|||
|
Chiều cao |
mm |
2,100 |
|||
|
Chiều dài cơ sở |
mm |
3,000 |
|||
|
Vệt bánh xe |
Trước |
mm |
1,505 |
||
|
Sau |
mm |
1,380 |
|||
|
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
243 |
|||
|
Trọng lượng |
Cabin chassis |
kg |
1,660 |
||
|
Thùng lửng |
Trọng lượng bản thân |
kg |
2,021 |
||
|
Tải trọng |
kg |
1,900 |
|||
|
Trọng lượng toàn bộ |
kg |
4,116 |
|||
|
Đường kính quay vòng tối thiểu |
m |
13.3 |
|||
|
Động cơ |
Kiểu động cơ |
|
4D56 |
||
|
Loại động cơ |
N.A / TCI |
D4BB(NA) |
|||
|
Dung tích xy-lanh |
cc |
2,607 |
|||
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro |
Ⅱ |
|||
|
Đường kính & hành trình pít-tông |
mm |
91.1 x 100 |
|||
|
Tỷ số sức nén |
|
22:1 |
|||
|
Công suất cực đại |
ps/rpm |
79/4,000 |
|||
|
Mô-men xoắn cực đại |
kg.m/rpm |
17/2,200 |
|||
|
Hệ thống nhiên liệu |
|
Bơm phun |
|||
|
Dung lượng thùng nhiên liệu |
L |
80 |
|||
|
Tốc độ tối đa |
KM/H |
110 |
|||
|
Chassis |
Loại hộp số |
|
RT10 |
||
|
Kiểu hộp số |
|
Số sàn 5 số tiến 1 số lùi |
|||
|
Tỷ số truyền động cầu sau |
|
|
4.875 |
||
|
Hệ thống treo |
Trước |
|
Nhíp lá phụ thuộc |
||
|
Sau |
|
Nhíp lá phụ thuộc |
|||
|
Loại phanh |
Trước |
|
Đĩa |
||
|
Sau |
|
Tang Trống |
|||
|
Loại vô-lăng |
|
|
Trợ lực dầu |
||
|
Lốp xe |
Trước |
|
6.50-15 |
||
|
Sau |
|
5.50-14 |
|||
|
Lốp xe dự phòng |
|
1+1 |
|||
|
Trang bị tiêu chuẩn |
Ngoại thất |
Cản hông & sau |
|
Có |
|
|
Đèn pha |
|
Projector |
|||
|
Nội thất |
Kính chắn gió |
|
Có |
||
|
Cửa sổ |
|
Cửa sổ chỉnh điện |
|||
|
Khóa cửa |
|
Khóa tay |
|||
|
Chìa khóa |
|
Chìa khóa điều khiển từ xa |
|||
|
Ghế ngồi |
|
Bọc da |
|||
|
Số chỗ ngồi |
Người |
3 |
|||
|
Điều hòa không khí |
|
Trang bị tiêu chuẩn theo xe |
|||
|
Chức năng an toàn |
Đèn sương mù trước |
|
Có |
||
- Tư vấn và hỗ trợ mua xe ben trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 5 năm, lãi theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.
- Cam kết giá tốt nhất thị trường
- Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "Chìa khóa trao tay".
- Xe có sẳn, đủ màu, giao xe ngay
Tư vấn miễn phí và báo giá xe tốt nhất
Ảnh thực tế
|
|
|

