Đặc điểm nổi bật



Thông số kỹ thuật
| Loại xe (Vehicle type) | : Ôtô Tải (tự đổ) |
| Nhãn hiệu (Mark) | : CHIẾN THẮNG |
| Số loại (Model code) | : CT6.20D2/4×4 |
| Khối lượng bản thân (Kerb mass) | : 5.830 kg |
| Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load) |
: 6.200 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass) |
: 12.225 kg |
| Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) | : 03 người |
| Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) | : 5.900 x 2.300 x 2.650 |
| Kích thước lòng thùng hàng | : 3.710 x 2.130 x 650 |
| Công thức bánh xe (Drive configuration) | : 4×4 |
| Khoảng cách trục (Wheel space) | : 3.300 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | : 1.820 / 1.710 mm |
| Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) | : 9.00 – 20 / 9.00 – 20 |
| Động cơ (Engine model) | : YC4D120-20 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp) |
| Thể tích làm việc (Displacement) | : 4.214 cm3 |
| Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) | : 90 kW / 2.800 vòng/phút |
| Loại nhiên liệu (Type of fuel) | : Diesel |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh chính | : Tang trống / Tang trống khí nén |
| Phanh đỗ | : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm |
| Hệ thống lái | : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực |
- Tư vấn và hỗ trợ mua xe ben trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 5 năm, lãi theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.
- Cam kết giá tốt nhất thị trường
- Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "Chìa khóa trao tay".
- Xe có sẳn, đủ màu, giao xe ngay
Tư vấn miễn phí và báo giá xe tốt nhất

